Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1968

Thứ Ba, ngày 29/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Dương lịch 19 Tháng 11, 1968 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/11/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 19/11/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/11/1968

Ngày 19/11/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 19/11/1968 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Mậu Thân (29/9/1968 âm lịch).

Ngày 19/11/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 19/11/1968 là thứ mấy?

Ngày 19/11/1968 là thứ ba.

Ngày 19/11/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/11/1968

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›