Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1968

Thứ Năm, ngày 9/10 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1968 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/11/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1968

Ngày 28/11/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/11/1968 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Mậu Thân (9/10/1968 âm lịch).

Ngày 28/11/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/11/1968 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1968 là thứ năm.

Ngày 28/11/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›