Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1943

Thứ Tư, ngày 8/9 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 10, 1943 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/10/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/1943

Ngày 6/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/10/1943 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Quý Mùi (8/9/1943 âm lịch).

Ngày 6/10/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/10/1943 là thứ mấy?

Ngày 6/10/1943 là thứ tư.

Ngày 6/10/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/10/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›