Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1943

Thứ Hai, ngày 20/9 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 10, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/10/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/1943

Ngày 18/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/10/1943 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Quý Mùi (20/9/1943 âm lịch).

Ngày 18/10/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 18/10/1943 là thứ mấy?

Ngày 18/10/1943 là thứ hai.

Ngày 18/10/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/10/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›