Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1943

Thứ Bảy, ngày 4/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 10, 1943 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/10/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 2/10/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/10/1943

Ngày 2/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/10/1943 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Quý Mùi (4/9/1943 âm lịch).

Ngày 2/10/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/10/1943 là thứ mấy?

Ngày 2/10/1943 là thứ bảy.

Ngày 2/10/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/10/1943

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›