Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2002

Chủ Nhật, ngày 23/11 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 1, 2002 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Mười một (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/1/2002 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Tinh xấu)

Ngày 6/1/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/2002

Ngày 6/1/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/1/2002 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Tân Tỵ (23/11/2001 âm lịch).

Ngày 6/1/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/1/2002 là thứ mấy?

Ngày 6/1/2002 là chủ nhật.

Ngày 6/1/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/1/2002

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›