Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2002

Thứ Ba, ngày 18/11 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 1, 2002 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Mười một (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Chủy

  • Tết Dương lịch

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/1/2002 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Chủy xấu)

Ngày 1/1/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/1/2002

Ngày 1/1/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/1/2002 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Tân Tỵ (18/11/2001 âm lịch).

Ngày 1/1/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/2002 là thứ mấy?

Ngày 1/1/2002 là thứ ba.

Ngày 1/1/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/1/2002

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›