Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/9/2190 (6/8 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 6/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2190 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/9/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2190

Ngày 5/9/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/2190 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Canh Dần (6/8/2190 âm lịch).

Ngày 5/9/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 5/9/2190 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2190 là chủ nhật.

Ngày 5/9/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2190

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›