Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/9/2190 (12/8 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 12/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2190 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2190

Ngày 11/9/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/9/2190 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Canh Dần (12/8/2190 âm lịch).

Ngày 11/9/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/9/2190 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2190 là thứ bảy.

Ngày 11/9/2190 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2190

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›