Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/9/2190 (11/8 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 11/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2190 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2190

Ngày 10/9/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/2190 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Canh Dần (11/8/2190 âm lịch).

Ngày 10/9/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/9/2190 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2190 là thứ sáu.

Ngày 10/9/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2190

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›