Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1989

Thứ Ba, ngày 6/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1989 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1989

Ngày 5/9/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/9/1989 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (6/8/1989 âm lịch).

Ngày 5/9/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/9/1989 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1989 là thứ ba.

Ngày 5/9/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›