Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1989

Thứ Bảy, ngày 1/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1989 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/9/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1989

Ngày 30/9/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/9/1989 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Kỷ Tỵ (1/9/1989 âm lịch).

Ngày 30/9/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 30/9/1989 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1989 là thứ bảy.

Ngày 30/9/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1989

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›