Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1989

Thứ Hai, ngày 26/8 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1989 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/9/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1989

Ngày 25/9/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/9/1989 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (26/8/1989 âm lịch).

Ngày 25/9/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/9/1989 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1989 là thứ hai.

Ngày 25/9/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›