Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 25/8 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 24 Tháng 9, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/9/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/1989

Ngày 24/9/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 24/9/1989 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (25/8/1989 âm lịch).

Ngày 24/9/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 24/9/1989 là thứ mấy?

Ngày 24/9/1989 là chủ nhật.

Ngày 24/9/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/9/1989

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›