Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1967

Thứ Ba, ngày 2/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1967 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/9/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1967

Ngày 5/9/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/9/1967 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Đinh Mùi (2/8/1967 âm lịch).

Ngày 5/9/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 5/9/1967 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1967 là thứ ba.

Ngày 5/9/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›