Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1967

Thứ Sáu, ngày 26/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1967 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1967

Ngày 29/9/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/9/1967 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Đinh Mùi (26/8/1967 âm lịch).

Ngày 29/9/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/9/1967 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1967 là thứ sáu.

Ngày 29/9/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›