Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1967

Thứ Năm, ngày 11/8 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1967 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1967

Ngày 14/9/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/9/1967 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Đinh Mùi (11/8/1967 âm lịch).

Ngày 14/9/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/9/1967 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1967 là thứ năm.

Ngày 14/9/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1967

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›