Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1967

Chủ Nhật, ngày 21/8 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 24 Tháng 9, 1967 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/9/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/1967

Ngày 24/9/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 24/9/1967 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Đinh Mùi (21/8/1967 âm lịch).

Ngày 24/9/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/9/1967 là thứ mấy?

Ngày 24/9/1967 là chủ nhật.

Ngày 24/9/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/9/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›