Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/8/2199 (14/6 nhuận âm lịch)

Thứ Hai, ngày 14/6 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 8, 2199 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/8/2199 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)

Ngày 5/8/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/2199

Ngày 5/8/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/8/2199 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu (nhuận) năm Kỷ Hợi (14/6/2199 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 5/8/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/8/2199 là thứ mấy?

Ngày 5/8/2199 là thứ hai.

Ngày 5/8/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/8/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›