Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/8/2199 (27/6 nhuận âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 27/6 (nhuận) âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 8, 2199 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/8/2199 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 18/8/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/2199

Ngày 18/8/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/8/2199 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu (nhuận) năm Kỷ Hợi (27/6/2199 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 18/8/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/8/2199 là thứ mấy?

Ngày 18/8/2199 là chủ nhật.

Ngày 18/8/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/8/2199

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›