Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2104

Thứ Hai, ngày 11/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 5 Tháng 5, 2104 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/5/2104 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/2104 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/2104

Ngày 5/5/2104 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/5/2104 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Giáp Tý (11/4/2104 âm lịch).

Ngày 5/5/2104 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/5/2104 là thứ mấy?

Ngày 5/5/2104 là thứ hai.

Ngày 5/5/2104 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/5/2104

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›