Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2104

Chủ Nhật, ngày 10/4 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 4 Tháng 5, 2104 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/5/2104 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/2104 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/2104

Ngày 4/5/2104 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/5/2104 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Giáp Tý (10/4/2104 âm lịch).

Ngày 4/5/2104 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/5/2104 là thứ mấy?

Ngày 4/5/2104 là chủ nhật.

Ngày 4/5/2104 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/2104

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›