Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2104

Chủ Nhật, ngày 17/4 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2104 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2104 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2104 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2104

Ngày 11/5/2104 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/5/2104 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Giáp Tý (17/4/2104 âm lịch).

Ngày 11/5/2104 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/5/2104 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2104 là chủ nhật.

Ngày 11/5/2104 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2104

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›