Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2098

Thứ Hai, ngày 5/4 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 5, 2098 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/5/2098 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Nguy xấu)

Ngày 5/5/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/2098

Ngày 5/5/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/5/2098 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Mậu Ngọ (5/4/2098 âm lịch).

Ngày 5/5/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/5/2098 là thứ mấy?

Ngày 5/5/2098 là thứ hai.

Ngày 5/5/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/5/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›