Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 2098

Thứ Sáu, ngày 16/4 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 5, 2098 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/5/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/2098

Ngày 16/5/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/5/2098 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Mậu Ngọ (16/4/2098 âm lịch).

Ngày 16/5/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/5/2098 là thứ mấy?

Ngày 16/5/2098 là thứ sáu.

Ngày 16/5/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/5/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›