Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1994

Thứ Năm, ngày 25/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 5, 1994 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/5/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/1994

Ngày 5/5/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/5/1994 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Giáp Tuất (25/3/1994 âm lịch).

Ngày 5/5/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/5/1994 là thứ mấy?

Ngày 5/5/1994 là thứ năm.

Ngày 5/5/1994 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/5/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›