Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1994

Thứ Ba, ngày 30/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1994 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/5/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1994

Ngày 10/5/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/5/1994 dương lịch là ngày 30 tháng Ba năm Giáp Tuất (30/3/1994 âm lịch).

Ngày 10/5/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/5/1994 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1994 là thứ ba.

Ngày 10/5/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›