Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1994

Thứ Hai, ngày 20/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1994 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/5/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1994

Ngày 30/5/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/5/1994 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Giáp Tuất (20/4/1994 âm lịch).

Ngày 30/5/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/5/1994 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1994 là thứ hai.

Ngày 30/5/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›