Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1994

Thứ Tư, ngày 8/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1994 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/5/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1994

Ngày 18/5/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/5/1994 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Giáp Tuất (8/4/1994 âm lịch).

Ngày 18/5/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/5/1994 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1994 là thứ tư.

Ngày 18/5/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›