Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1971

Thứ Tư, ngày 11/4 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 5, 1971 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/5/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/1971

Ngày 5/5/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/5/1971 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Tân Hợi (11/4/1971 âm lịch).

Ngày 5/5/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/5/1971 là thứ mấy?

Ngày 5/5/1971 là thứ tư.

Ngày 5/5/1971 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/5/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›