Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1971

Thứ Hai, ngày 16/4 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1971 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1971

Ngày 10/5/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/5/1971 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Tân Hợi (16/4/1971 âm lịch).

Ngày 10/5/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/5/1971 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1971 là thứ hai.

Ngày 10/5/1971 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1971

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›