Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/4/2192 (23/2 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 23/2 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 5 Tháng 4, 2192 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/2192 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)

Ngày 5/4/2192 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/2192

Ngày 5/4/2192 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/4/2192 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Nhâm Thìn (23/2/2192 âm lịch).

Ngày 5/4/2192 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/4/2192 là thứ mấy?

Ngày 5/4/2192 là thứ năm.

Ngày 5/4/2192 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/4/2192

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›