Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/4/2192 (16/3 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 16/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 27 Tháng 4, 2192 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/4/2192 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/2192 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/2192

Ngày 27/4/2192 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/4/2192 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Nhâm Thìn (16/3/2192 âm lịch).

Ngày 27/4/2192 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/4/2192 là thứ mấy?

Ngày 27/4/2192 là thứ sáu.

Ngày 27/4/2192 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/4/2192

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›