Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/4/2192 (29/2 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 29/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2192 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/2192 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2192 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2192

Ngày 11/4/2192 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/4/2192 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Nhâm Thìn (29/2/2192 âm lịch).

Ngày 11/4/2192 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/4/2192 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2192 là thứ tư.

Ngày 11/4/2192 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2192

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›