Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2100

Thứ Hai, ngày 26/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Dương lịch 5 Tháng 4, 2100 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/2100 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/2100

Ngày 5/4/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/4/2100 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Canh Thân (26/2/2100 âm lịch).

Ngày 5/4/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/4/2100 là thứ mấy?

Ngày 5/4/2100 là thứ hai.

Ngày 5/4/2100 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›