Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2100

Chủ Nhật, ngày 3/3 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2100 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Mão

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/2100 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)

Ngày 11/4/2100 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2100

Ngày 11/4/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/4/2100 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Canh Thân (3/3/2100 âm lịch).

Ngày 11/4/2100 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 11/4/2100 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2100 là chủ nhật.

Ngày 11/4/2100 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/4/2100

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 11/4/2100

Tết Hàn thực

Tết Hàn thực diễn ra vào mùng 3 tháng 3 âm lịch. Ở Việt Nam, nhiều gia đình làm bánh trôi, bánh chay để dâng cúng tổ tiên.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›