Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2092

Thứ Ba, ngày 28/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 2, 2092 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/2092 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/2092 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/2092

Ngày 5/2/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/2/2092 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Tân Hợi (28/12/2091 âm lịch).

Ngày 5/2/2092 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/2/2092 là thứ mấy?

Ngày 5/2/2092 là thứ ba.

Ngày 5/2/2092 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/2092

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›