Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2092

Chủ Nhật, ngày 4/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2092 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/2092 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2092 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2092

Ngày 10/2/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/2/2092 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Nhâm Tý (4/1/2092 âm lịch).

Ngày 10/2/2092 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/2/2092 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2092 là chủ nhật.

Ngày 10/2/2092 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2092

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›