Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2092

Chủ Nhật, ngày 11/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 17 Tháng 2, 2092 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/2/2092 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/2092 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/2092

Ngày 17/2/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/2/2092 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Tý (11/1/2092 âm lịch).

Ngày 17/2/2092 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 17/2/2092 là thứ mấy?

Ngày 17/2/2092 là chủ nhật.

Ngày 17/2/2092 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/2/2092

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›