Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/2/2033 (6/1 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 6/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 2, 2033 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/2033

Ngày 5/2/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/2/2033 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Quý Sửu (6/1/2033 âm lịch).

Ngày 5/2/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/2/2033 là thứ mấy?

Ngày 5/2/2033 là thứ bảy.

Ngày 5/2/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.