Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 27/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Đê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 26/2/2033 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Quý Sửu (27/1/2033 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 26/2/2033 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.