Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2033

Thứ Tư, ngày 17/1 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 2, 2033 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/2033

Ngày 16/2/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/2/2033 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Quý Sửu (17/1/2033 âm lịch).

Ngày 16/2/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/2/2033 là thứ mấy?

Ngày 16/2/2033 là thứ tư.

Ngày 16/2/2033 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/2/2033

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.