Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 15/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 14/2/2033 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Quý Sửu (15/1/2033 âm lịch).
Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine); Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).
Ngày 14/2/2033 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lễ Tình nhân là dịp các đôi lứa bày tỏ tình cảm qua lời chúc, hoa và những món quà dành cho nhau.
Tết Nguyên Tiêu, hay Rằm tháng Giêng, là ngày rằm đầu tiên của năm âm lịch. Nhiều gia đình cúng rằm và đi chùa trong dịp này.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.