Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2047

Thứ Ba, ngày 18/9 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão.

Dương lịch 5 Tháng 11, 2047 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/11/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/2047

Ngày 5/11/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/11/2047 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Đinh Mão (18/9/2047 âm lịch).

Ngày 5/11/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/11/2047 là thứ mấy?

Ngày 5/11/2047 là thứ ba.

Ngày 5/11/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/11/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›