Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2047

Thứ Sáu, ngày 13/10 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 29 Tháng 11, 2047 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/11/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/2047

Ngày 29/11/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/11/2047 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Đinh Mão (13/10/2047 âm lịch).

Ngày 29/11/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 29/11/2047 là thứ mấy?

Ngày 29/11/2047 là thứ sáu.

Ngày 29/11/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/11/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›