Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2047

Thứ Năm, ngày 27/9 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão.

Dương lịch 14 Tháng 11, 2047 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/11/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/2047

Ngày 14/11/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/11/2047 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Đinh Mão (27/9/2047 âm lịch).

Ngày 14/11/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/11/2047 là thứ mấy?

Ngày 14/11/2047 là thứ năm.

Ngày 14/11/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/11/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›