Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 20/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 5 Tháng 10, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/10/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 5/10/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/10/1974

Ngày 5/10/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/10/1974 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Giáp Dần (20/8/1974 âm lịch).

Ngày 5/10/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/10/1974 là thứ mấy?

Ngày 5/10/1974 là thứ bảy.

Ngày 5/10/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/10/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›