Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1974

Thứ Sáu, ngày 4/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 18 Tháng 10, 1974 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/10/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/1974

Ngày 18/10/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/10/1974 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Giáp Dần (4/9/1974 âm lịch).

Ngày 18/10/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/10/1974 là thứ mấy?

Ngày 18/10/1974 là thứ sáu.

Ngày 18/10/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/10/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›