Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1974

Thứ Sáu, ngày 26/8 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1974 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/10/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1974

Ngày 11/10/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/10/1974 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Giáp Dần (26/8/1974 âm lịch).

Ngày 11/10/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/10/1974 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1974 là thứ sáu.

Ngày 11/10/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›