Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1974

Thứ Hai, ngày 29/8 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 14 Tháng 10, 1974 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/10/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 14/10/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/10/1974

Ngày 14/10/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/10/1974 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Giáp Dần (29/8/1974 âm lịch).

Ngày 14/10/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/10/1974 là thứ mấy?

Ngày 14/10/1974 là thứ hai.

Ngày 14/10/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/10/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›